Từ vựng A2

Chủ đề Công nghệ & thiết bị số · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

qr code

A2 THPT phổ biến #21299

Nghĩa

mã QR n

Định nghĩa · A type of code that can be scanned for information.

“Scan the qr code to open the school website quickly.”Quét mã QR để mở trang web của trường nhanh chóng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...