Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-7 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

extract

/ɪkˈstrækt/ B2 IELTS phổ biến #383

Nghĩa

chiết xuất, lấy ra v

Định nghĩa · To take something out from a larger whole.

“Researchers extract data from large datasets.”Các nhà nghiên cứu chiết xuất dữ liệu từ các tập dữ liệu lớn.

“We need to extract the data from the report.”Chúng ta cần chiết xuất dữ liệu từ báo cáo.

Đồng nghĩa removewithdraw
Họ từ extraction (n)
Cấu tạoTừ 'extract' được hình thành từ tiền tố 'ex-' (ra ngoài) và 'tract' (kéo).

Mẹo IELTS · Dùng 'extract' khi nói về việc lấy thông tin trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh khoa học hoặc kỹ thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...