Kho từ › Năng lượng & tài nguyên › pipeline

pipeline

B1 n 📁 Năng lượng & tài nguyên THPT
đường ống dẫn
UK /ˈpaɪplaɪn/ · US /ˈpaɪplaɪn/
A leak in the pipeline caused fuel loss.
→ Rò rỉ trong đường ống làm thất thoát nhiên liệu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...