Kho từ › Năng lượng & tài nguyên › diesel

diesel

B1 n 📁 Năng lượng & tài nguyên THPT
dầu diesel
UK /ˈdiːzəl/ · US /ˈdiːzəl/
The bus runs on diesel and needs regular checks.
→ Xe buýt chạy bằng dầu diesel và cần kiểm tra thường xuyên.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...