Kho từ › Năng lượng & tài nguyên › meter

meter

B1 n 📁 Năng lượng & tài nguyên THPT
công tơ đo điện
UK /ˈmiːtər/ · US /ˈmiːtər/
Our meter shows lower use after 10 p.m.
→ Công tơ nhà em hiển thị dùng ít hơn sau 10 giờ tối.
khác metre (n): mét

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...