Từ vựng B2

Chủ đề Năng lượng & tài nguyên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

voltage

/ˈvoʊltɪdʒ/ B2 THPT phổ biến #21589

Nghĩa

điện áp n

Định nghĩa · The measure of electrical potential difference.

“Sensitive labs need stable voltage for tests.”Phòng thí nghiệm cần điện áp ổn định cho thử nghiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...