Kho từ › Năng lượng & tài nguyên › watt

watt

B1 n 📁 Năng lượng & tài nguyên THPT
oát (đơn vị công suất)
UK /wɒt/ · US /wɒt/
This 9-watt bulb is bright enough for study.
→ Bóng 9 oát này đủ sáng để học.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...