Kho từ › Năng lượng & tài nguyên › kilowatt-hour

kilowatt-hour

B2 n 📁 Năng lượng & tài nguyên THPT
kWh (đơn vị điện năng)
UK /ˌkɪləˈwɒt ˈaʊər/ · US /ˌkɪləˈwɒt ˈaʊər/
Our monthly use is about 180 kilowatt-hours.
→ Nhà em dùng khoảng 180 kWh mỗi tháng.
viết tắt: kWh

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...