Kho từ › Năng lượng & tài nguyên › cut off

cut off

B1 phr 📁 Năng lượng & tài nguyên THPT
cắt, ngắt (điện/nước)
UK · US
The storm cut off power to our dorm.
→ Cơn bão đã cắt điện ký túc xá.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...