Kho từ › Năng lượng & tài nguyên › a penny saved is a penny earned

a penny saved is a penny earned

B1 phr 📁 Năng lượng & tài nguyên THPT
tiết kiệm cũng như kiếm được
UK · US
Dad repeats, “A penny saved is a penny earned,” at home.
→ Bố luôn nói “Tiết kiệm cũng như kiếm được” ở nhà.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...