Kho từ › Nông nghiệp & thực phẩm › spice things up

spice things up

B1 phr 📁 Nông nghiệp & thực phẩm THPT
làm cho thú vị hơn (món ăn/sự việc)
UK · US
We spice things up with homegrown herbs.
→ Chúng tôi làm món ăn thú vị hơn với rau thơm tự trồng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...