Từ vựng B2

Chủ đề Từ trái nghĩa hay hỏi · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

transparent

/trænˈspærənt/ B2 THPT phổ biến #22111

Nghĩa

minh bạch; rõ ràng adj

Định nghĩa · Easy to see through; clear and open.

“The grading process is transparent and fair.”Quy trình chấm điểm minh bạch và công bằng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...