Kho từ › Từ trái nghĩa hay hỏi › transparent

transparent

B2 adj 📁 Từ trái nghĩa hay hỏi THPT
minh bạch; rõ ràng
UK /trænˈspærənt/ · US /trænˈspærənt/
The grading process is transparent and fair.
→ Quy trình chấm điểm minh bạch và công bằng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...