Từ vựng B1

Chủ đề Cặp từ dễ nhầm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

farther

/ˈfɑːðə/ B1 THPT phổ biến #22140

Nghĩa

xa hơn (khoảng cách) adv

Định nghĩa · At a greater distance.

“My house is farther from school than yours.”Nhà mình xa trường hơn nhà bạn.

Ghi chú · khác further: farther cho khoảng cách vật lý

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...