Kho từ › Mô tả số liệu & xu hướng › median

median

B2 n 📁 Mô tả số liệu & xu hướng THPT
trung vị
UK /ˈmiːdiən/ · US /ˈmiːdiən/
The median score was higher than the average.
→ Điểm trung vị cao hơn điểm trung bình.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...