Từ vựng B2

Chủ đề Mô tả số liệu & xu hướng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

median

/ˈmiːdiən/ B2 THPT phổ biến #22304

Nghĩa

trung vị n

Định nghĩa · The middle value in a set of numbers.

“The median score was higher than the average.”Điểm trung vị cao hơn điểm trung bình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...