margin
/ˈmɑːrdʒɪn/ B2 IELTS phổ biến #273
Nghĩa
lề, biên độ
n
Định nghĩa · The space between two lines or edges.
“The election was decided by a narrow margin.”Cuộc bầu cử được quyết định bởi một biên độ hẹp.
“There is a margin of error in the calculations.”Có một biên độ sai số trong các phép tính.
Cụm hay dùng
profit marginmargin of errormargin for improvement
Mẹo IELTS · Sử dụng 'margin' để mô tả sự khác biệt trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ khoảng cách hoặc biên độ.