Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-5 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

margin

/ˈmɑːrdʒɪn/ B2 IELTS phổ biến #273

Nghĩa

lề, biên độ n

Định nghĩa · The space between two lines or edges.

“The election was decided by a narrow margin.”Cuộc bầu cử được quyết định bởi một biên độ hẹp.

“There is a margin of error in the calculations.”Có một biên độ sai số trong các phép tính.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'margin' để mô tả sự khác biệt trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ khoảng cách hoặc biên độ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...