Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-9 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

medium

/ˈmiːdiəm/ B2 IELTS phổ biến #513

Nghĩa

phương tiện n

Định nghĩa · A way or method to communicate or express something.

“Television is a powerful medium.”Truyền hình là một phương tiện mạnh mẽ.

“Television is a popular medium for news.”Truyền hình là một phương tiện phổ biến để đưa tin.

Đồng nghĩa methodmeans
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về các phương tiện truyền thông trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ các phương tiện truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...