eighty
/ˈeɪti/ A1 phổ biến #490
Nghĩa
Tám mươi
num.
Định nghĩa · The number after seventy-nine and before eighty-one.
“Eighty kilograms.”80 kg.
“He lived to be eighty.”Ông ấy sống đến tám mươi.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về số lượng trong IELTS.
Ghi chú · Số 80, phát âm 'ay-tee'.