Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-9 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

passive

/ˈpæsɪv/ B2 IELTS phổ biến #519

Nghĩa

thụ động adj

Định nghĩa · Not active or not taking part in something.

“Passive smoking can also harm health.”Hút thuốc thụ động cũng có thể gây hại cho sức khỏe.

“He has a passive role in the project.”Anh ấy có vai trò thụ động trong dự án.

Đồng nghĩa inactivesubmissive
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'passivus' có nghĩa là thụ động.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về vai trò trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự không chủ động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...