Kho từ › academic › passive

passive ID 654234 //ˈpæs.ɪv//

B1 tính từ 📁 academic IELTS
bị động
The passive voice is often used in formal writing.
→ Câu bị động thường được sử dụng trong viết trang trọng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...