Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-4 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prior

/ˈpraɪər/ B2 IELTS phổ biến #226

Nghĩa

trước đó adj

Định nghĩa · Existing or happening before something else.

“No prior experience is required.”Không yêu cầu kinh nghiệm trước đó.

“She had prior experience in this field.”Cô ấy có kinh nghiệm trước đó trong lĩnh vực này.

Đồng nghĩa previousearlier
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'prior' có nghĩa là trước.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về kinh nghiệm trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ điều gì xảy ra trước đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...