prior
/ˈpraɪər/ B2 IELTS phổ biến #226
Nghĩa
trước đó
adj
Định nghĩa · Existing or happening before something else.
“No prior experience is required.”Không yêu cầu kinh nghiệm trước đó.
“She had prior experience in this field.”Cô ấy có kinh nghiệm trước đó trong lĩnh vực này.
Cụm hay dùng
prior knowledgeprior commitmentprior approval
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'prior' có nghĩa là trước.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về kinh nghiệm trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ điều gì xảy ra trước đó.