project
/ˈprɒdʒekt/ B2 IELTS phổ biến #228
Nghĩa
dự án
n
Định nghĩa · A planned piece of work or activity.
“The project will take three years to complete.”Dự án sẽ mất ba năm để hoàn thành.
“The project aims to improve local education.”Dự án này nhằm cải thiện giáo dục địa phương.
Đồng nghĩa
initiativeplan
Cụm hay dùng
project proposalresearch projectcommunity project
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'proicere' có nghĩa là ném ra.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả kế hoạch trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ các công việc có kế hoạch.