Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-4 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

project

/ˈprɒdʒekt/ B2 IELTS phổ biến #228

Nghĩa

dự án n

Định nghĩa · A planned piece of work or activity.

“The project will take three years to complete.”Dự án sẽ mất ba năm để hoàn thành.

“The project aims to improve local education.”Dự án này nhằm cải thiện giáo dục địa phương.

Đồng nghĩa initiativeplan
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'proicere' có nghĩa là ném ra.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả kế hoạch trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ các công việc có kế hoạch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...