Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-7 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dispose

/dɪˈspoʊz/ B2 IELTS phổ biến #378

Nghĩa

loại bỏ, xử lý (dispose of) v

Định nghĩa · to get rid of something or deal with it.

“Dispose of batteries properly to protect the environment.”Xử lý pin đúng cách để bảo vệ môi trường.

“Please dispose of your trash properly.”Xin hãy loại bỏ rác của bạn một cách hợp lý.

Đồng nghĩa discardremove
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'disponere', nghĩa là 'sắp xếp'.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách xử lý rác thải trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc loại bỏ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...