Kho từ › awl-sublist-8 › contradict

contradict

B2 v 📁 awl-sublist-8 IELTS
mâu thuẫn, phản đối
UK /ˌkɒntrəˈdɪkt/ · US /ˌkɒntrəˈdɪkt/
to say the opposite of something that has been said.
These findings contradict earlier research.
→ Những phát hiện này mâu thuẫn với nghiên cứu trước đó.
His actions contradict his words.→ Hành động của anh ấy mâu thuẫn với lời nói của anh ấy.
Đồng nghĩa
opposedisagree
Trái nghĩa
agree
Collocations
contradict oneselfcontradict a statementseem to contradict
🎯 IELTS: Tránh mâu thuẫn trong lập luận của bạn.
Dùng để chỉ sự không nhất quán.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...