Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-3 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

core

/kɔːr/ B2 IELTS phổ biến #133

Nghĩa

cốt lõi, trung tâm n

Định nghĩa · the central or most important part of something.

“Equality is at the core of democratic values.”Bình đẳng là cốt lõi của các giá trị dân chủ.

“The core of the issue is trust.”Cốt lõi của vấn đề là lòng tin.

Đồng nghĩa centeressence

Mẹo IELTS · Nêu rõ cốt lõi trong các bài luận.

Ghi chú · Dùng để chỉ phần trung tâm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...