Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-7 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deny

/dɪˈnaɪ/ B2 IELTS phổ biến #376

Nghĩa

phủ nhận v

Định nghĩa · to refuse to accept or believe something.

“He denied any involvement in the incident.”Ông ấy phủ nhận bất kỳ sự liên quan nào đến sự cố.

“They denied him access to the building.”Họ từ chối cho anh ta vào tòa nhà.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sự từ chối.

Ghi chú · Sau 'deny' dùng V-ing, không dùng to V.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...