deny
/dɪˈnaɪ/ B2 IELTS phổ biến #376
Nghĩa
phủ nhận
v
Định nghĩa · to refuse to accept or believe something.
“He denied any involvement in the incident.”Ông ấy phủ nhận bất kỳ sự liên quan nào đến sự cố.
“They denied him access to the building.”Họ từ chối cho anh ta vào tòa nhà.
Cụm hay dùng
deny doingdeny someone something
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sự từ chối.
Ghi chú · Sau 'deny' dùng V-ing, không dùng to V.