Từ vựng A1

Chủ đề number · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

million

/ˈmɪljən/ A1 phổ biến #390

Nghĩa

Triệu num.

Định nghĩa · The number equal to one thousand thousands.

“One million people.”Một triệu người.

“He won a million dollars.”Anh ấy thắng một triệu đô la.

Đồng nghĩa one million

Mẹo IELTS · Thể hiện số liệu lớn bằng cách sử dụng 'million'.

Ghi chú · Số đếm: 1,000,000.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...