dynamic
/daɪˈnæmɪk/ B2 IELTS phổ biến #379
Nghĩa
năng động, sôi động
adj
Định nghĩa · characterized by constant change or activity.
“Singapore has a dynamic economy.”Singapore có một nền kinh tế năng động.
“The dynamic market requires quick decisions.”Thị trường năng động đòi hỏi quyết định nhanh chóng.
Cụm hay dùng
dynamic environmentdynamic processdynamic system
Mẹo IELTS · Mô tả sự năng động trong các tình huống.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự thay đổi liên tục.