Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-7 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dynamic

/daɪˈnæmɪk/ B2 IELTS phổ biến #379

Nghĩa

năng động, sôi động adj

Định nghĩa · characterized by constant change or activity.

“Singapore has a dynamic economy.”Singapore có một nền kinh tế năng động.

“The dynamic market requires quick decisions.”Thị trường năng động đòi hỏi quyết định nhanh chóng.

Mẹo IELTS · Mô tả sự năng động trong các tình huống.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự thay đổi liên tục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...