Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-6 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

expert

/ˈekspɜːrt/ B2 IELTS phổ biến #322

Nghĩa

chuyên gia n

Định nghĩa · a person with a high level of knowledge or skill.

“Experts disagree on the best approach.”Các chuyên gia bất đồng về cách tiếp cận tốt nhất.

“She gave expert advice.”Cô ấy đưa ra lời khuyên chuyên môn.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh kiến thức chuyên môn.

Ghi chú · Nhấn âm đầu, âm 'p' rõ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...