Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-8 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fluctuate

/ˈflʌktʃueɪt/ B2 IELTS phổ biến #447

Nghĩa

dao động v

Định nghĩa · to change or vary irregularly.

“Stock prices fluctuate constantly.”Giá cổ phiếu dao động liên tục.

“The prices fluctuate throughout the year.”Giá cả dao động trong suốt cả năm.

Mẹo IELTS · Mô tả sự biến động trong các số liệu.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự thay đổi không ổn định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...