fluctuate
/ˈflʌktʃueɪt/ B2 IELTS phổ biến #447
Nghĩa
dao động
v
Định nghĩa · to change or vary irregularly.
“Stock prices fluctuate constantly.”Giá cổ phiếu dao động liên tục.
“The prices fluctuate throughout the year.”Giá cả dao động trong suốt cả năm.
Mẹo IELTS · Mô tả sự biến động trong các số liệu.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự thay đổi không ổn định.