excessive
Nghĩa
Định nghĩa · More than what is normal or necessary.
“His excessive spending led to financial problems.”Chi tiêu quá mức của anh ấy đã dẫn đến vấn đề tài chính.
Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự quá mức trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để mô tả điều gì đó vượt quá giới hạn.