Kho từ › awl-sublist-10 › likewise

likewise

B2 adv 📁 awl-sublist-10 IELTS
tương tự
UK /ˈlaɪkwaɪz/ · US /ˈlaɪkwaɪz/
in a similar way or manner.
Likewise, similar policies could work elsewhere.
→ Tương tự, các chính sách tương tự có thể hiệu quả ở nơi khác.
She enjoys reading; likewise, her brother loves books.→ Cô ấy thích đọc sách; tương tự, em trai cô cũng yêu sách.
Đồng nghĩa
similarlyalso
Collocations
likewise, I agreelikewise, we should
🎯 IELTS: Sử dụng để liên kết ý tưởng trong IELTS.
Dùng để so sánh hoặc liên kết ý tưởng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...