likewise
Nghĩa
Định nghĩa · in a similar way or manner.
“Likewise, similar policies could work elsewhere.”Tương tự, các chính sách tương tự có thể hiệu quả ở nơi khác.
“She enjoys reading; likewise, her brother loves books.”Cô ấy thích đọc sách; tương tự, em trai cô cũng yêu sách.
Mẹo IELTS · Sử dụng để liên kết ý tưởng trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để so sánh hoặc liên kết ý tưởng.