Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-10 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

likewise

/ˈlaɪkwaɪz/ B2 IELTS phổ biến #558

Nghĩa

tương tự adv

Định nghĩa · in a similar way or manner.

“Likewise, similar policies could work elsewhere.”Tương tự, các chính sách tương tự có thể hiệu quả ở nơi khác.

“She enjoys reading; likewise, her brother loves books.”Cô ấy thích đọc sách; tương tự, em trai cô cũng yêu sách.

Đồng nghĩa similarlyalso

Mẹo IELTS · Sử dụng để liên kết ý tưởng trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để so sánh hoặc liên kết ý tưởng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...