nonetheless
/ˌnʌnðəˈles/ B2 IELTS phổ biến #559
Nghĩa
tuy nhiên
adv
Định nghĩa · in spite of that; however.
“It was difficult, nonetheless he persisted.”Khó khăn, tuy nhiên anh ấy vẫn kiên trì.
“It was raining; nonetheless, we went for a walk.”Trời mưa; tuy nhiên, chúng tôi vẫn đi dạo.
Cụm hay dùng
nonetheless, it is importantnonetheless, we try
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện ý kiến trái ngược trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để thể hiện sự tương phản.