Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-10 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nonetheless

/ˌnʌnðəˈles/ B2 IELTS phổ biến #559

Nghĩa

tuy nhiên adv

Định nghĩa · in spite of that; however.

“It was difficult, nonetheless he persisted.”Khó khăn, tuy nhiên anh ấy vẫn kiên trì.

“It was raining; nonetheless, we went for a walk.”Trời mưa; tuy nhiên, chúng tôi vẫn đi dạo.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện ý kiến trái ngược trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự tương phản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...