Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-9 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rigid

/ˈrɪdʒɪd/ B2 IELTS phổ biến #528

Nghĩa

cứng nhắc, không linh hoạt adj

Định nghĩa · Not flexible; stiff and strict.

“Rigid policies can stifle creativity.”Chính sách cứng nhắc có thể kìm hãm sáng tạo.

“The rules are too rigid and need to be changed.”Các quy tắc quá cứng nhắc và cần phải thay đổi.

Đồng nghĩa inflexiblestrict
Trái nghĩa flexibleadaptable

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả quy tắc trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ tính cách hoặc quy tắc không linh hoạt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...