sequence
/ˈsiːkwəns/ B2 IELTS phổ biến #170
Nghĩa
trình tự, chuỗi
n
Định nghĩa · A specific order in which things happen.
“Follow the sequence of steps carefully.”Hãy theo trình tự các bước một cách cẩn thận.
“The sequence of events was confusing.”Trình tự sự kiện thật khó hiểu.
Cụm hay dùng
logical sequencesequence of eventssequence diagram
Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả các bước trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh thời gian hoặc quy trình.