Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-9 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

subordinate

/səˈbɔːrdɪnət/ B2 IELTS phổ biến #532

Nghĩa

cấp dưới, phụ thuộc adj

Định nghĩa · Lower in rank or position.

“Junior staff have subordinate roles.”Nhân viên cấp dưới có vai trò phụ thuộc.

“He is a subordinate employee in the company.”Anh ấy là một nhân viên cấp dưới trong công ty.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả cấu trúc tổ chức trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ vị trí trong tổ chức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...