Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-9 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

suspend

/səˈspend/ B2 IELTS phổ biến #534

Nghĩa

đình chỉ v

Định nghĩa · To stop something temporarily.

“The match was suspended due to rain.”Trận đấu bị đình chỉ do mưa.

“They decided to suspend the meeting.”Họ quyết định đình chỉ cuộc họp.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về quyết định trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc tạm dừng hoạt động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...