suspend
/səˈspend/ B2 IELTS phổ biến #534
Nghĩa
đình chỉ
v
Định nghĩa · To stop something temporarily.
“The match was suspended due to rain.”Trận đấu bị đình chỉ do mưa.
“They decided to suspend the meeting.”Họ quyết định đình chỉ cuộc họp.
Cụm hay dùng
suspend operationssuspend a licensesuspend a project
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về quyết định trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc tạm dừng hoạt động.