Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-8 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

terminate

/ˈtɜːrmɪneɪt/ B2 IELTS phổ biến #472

Nghĩa

chấm dứt v

Định nghĩa · To bring something to an end.

“The contract will terminate next month.”Hợp đồng sẽ chấm dứt vào tháng tới.

“They decided to terminate the contract.”Họ quyết định chấm dứt hợp đồng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về kết thúc trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh hợp đồng hoặc công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...