thereby
/ˈðerbaɪ/ B2 IELTS phổ biến #474
Nghĩa
do đó, nhờ đó
adv
Định nghĩa · As a result of something; thus.
“They reduced costs, thereby increasing profits.”Họ giảm chi phí, do đó tăng lợi nhuận.
“He was late, and thereby missed the bus.”Anh ấy đến muộn, do đó đã lỡ chuyến xe buýt.
Đồng nghĩa
thusconsequently
Cụm hay dùng
thereby causingthereby resultingthereby leading
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để liên kết ý tưởng trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ mối quan hệ nguyên nhân-kết quả.