Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-8 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thereby

/ˈðerbaɪ/ B2 IELTS phổ biến #474

Nghĩa

do đó, nhờ đó adv

Định nghĩa · As a result of something; thus.

“They reduced costs, thereby increasing profits.”Họ giảm chi phí, do đó tăng lợi nhuận.

“He was late, and thereby missed the bus.”Anh ấy đến muộn, do đó đã lỡ chuyến xe buýt.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để liên kết ý tưởng trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ mối quan hệ nguyên nhân-kết quả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...