Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-7 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thesis

/ˈθiːsɪs/ B2 IELTS phổ biến #414

Nghĩa

luận điểm, luận văn n

Định nghĩa · A statement or theory that is put forward for discussion.

“Her thesis explores climate change impacts.”Luận văn của cô ấy khám phá tác động biến đổi khí hậu.

“His thesis argues a new perspective.”Luận văn của anh ấy lập luận một góc nhìn mới.

Đồng nghĩa dissertationpaper
Cấu tạoTừ này xuất phát từ tiếng Hy Lạp, có nghĩa là 'đặt ra'.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'thesis' để thể hiện quan điểm rõ ràng.

Ghi chú · Số nhiều: theses. Thesis thường cho thạc sĩ, dissertation cho tiến sĩ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...