Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-7 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

visible

/ˈvɪzəbl/ B2 IELTS phổ biến #419

Nghĩa

có thể nhìn thấy adj

Định nghĩa · Able to be seen; not hidden.

“The damage is visible from a distance.”Thiệt hại có thể nhìn thấy từ xa.

“The stars are visible tonight.”Các vì sao có thể nhìn thấy tối nay.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'visible' để mô tả điều gì đó dễ nhận thấy.

Ghi chú · Dùng để chỉ những gì có thể thấy được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...