Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-9 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

coincide

/ˌkoʊɪnˈsaɪd/ B2 IELTS phổ biến #490

Nghĩa

trùng hợp v

Định nghĩa · to occur at the same time as something else.

“Their interests coincide on many issues.”Lợi ích của họ trùng hợp về nhiều vấn đề.

“The events may coincide with the festival.”Các sự kiện có thể trùng hợp với lễ hội.

Đồng nghĩa concuroverlap
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'coincidere' (trùng hợp).

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự trùng hợp trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự trùng hợp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...