Kho từ › academic › coincide

coincide ID 546073 //ˌkoʊɪnˈsaɪd//

B1 động từ 📁 academic IELTS
trùng hợp
The event will coincide with the festival.
→ Sự kiện sẽ trùng hợp với lễ hội.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...