Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-3 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deduce

/dɪˈdjuːs/ B2 IELTS phổ biến #137

Nghĩa

suy luận, suy ra v

Định nghĩa · to reach a conclusion based on evidence

“From this we can deduce that demand is rising.”Từ đây chúng ta có thể suy luận rằng nhu cầu đang tăng.

“From the clues, we can deduce the answer.”Từ các manh mối, chúng ta có thể suy ra câu trả lời.

Đồng nghĩa inferconclude
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'de-' (xuống) và 'ducere' (dẫn dắt).

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện khả năng suy luận trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động suy luận từ thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...