Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-6 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

domain

/doʊˈmeɪn/ B2 IELTS phổ biến #317

Nghĩa

lĩnh vực, miền n

Định nghĩa · an area of knowledge or activity

“Privacy concerns are central in the digital domain.”Mối quan ngại về quyền riêng tư là trung tâm trong miền kỹ thuật số.

“She is an expert in the domain of psychology.”Cô ấy là một chuyên gia trong lĩnh vực tâm lý học.

Đồng nghĩa fieldarea
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'dominium' (quyền sở hữu).

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện chuyên môn trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ lĩnh vực chuyên môn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...