domain
Nghĩa
Định nghĩa · an area of knowledge or activity
“Privacy concerns are central in the digital domain.”Mối quan ngại về quyền riêng tư là trung tâm trong miền kỹ thuật số.
“She is an expert in the domain of psychology.”Cô ấy là một chuyên gia trong lĩnh vực tâm lý học.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện chuyên môn trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ lĩnh vực chuyên môn.