Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-6 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

furthermore

/ˌfɜːrðərˈmɔːr/ B2 IELTS phổ biến #327

Nghĩa

hơn nữa, ngoài ra adv

Định nghĩa · In addition; also.

“Furthermore, the policy lacks public support.”Hơn nữa, chính sách thiếu sự ủng hộ của công chúng.

“Furthermore, we need to consider the costs.”Hơn nữa, chúng ta cần xem xét chi phí.

Mẹo IELTS · Dùng 'furthermore' để làm rõ luận điểm trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để bổ sung thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...