| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
| n.phr |
Đưa ra ý kiến một cách công khai
We have the right to express our opinion openly.
Chúng ta có quyền tự do ngôn luận.
|
— | |
| n.phr |
Một quan điểm thiếu công bằng
The city citizens have criticized the newspapers for their biased views.
Những công dân ở thành phố đã chỉ trích tờ báo vì quan điểm thiếu công bằng của họ.
|
— | |
| n.phr |
Chủ đề gây tranh cãi
They hold widely divergent opinions on controversial topics like testing on animals.
Họ có nhiều quan điểm khác nhau về những chủ đề gây tranh cãi như thử nghiệm trên động vật.
|
— | |
| n.phr |
Trang đầu
Hot news will always appear on the front page.
Tin tức nóng sẽ luôn được xuất hiện trên trang đầu.
|
— | |
| n.phr |
Sản xuất các ấn phẩm
The latest publication is ready to be produced.
Ấn phẩm mới nhất đã sẵn sàng để xuất bản.
|
— | |
| n.phr |
Báo chí
The incident has been widely reported in the press.
Sự cố đó đã được thông báo rộng rãi trên các mặt báo.
|
— | |
| n.phr |
Một nguồn thông tin đáng/không đáng tin
Information on the Internet is an unreliable source of information.
Thông tin trên mạng là một nguồn tin không đáng tin cậy.
|
— | |
| n.phr |
Tiếp cận tới công chúng
The book tells the way to reach the public effectively.
Quyển sách này chỉ ra những cách để tiếp cận công chúng hiệu quả nhất.
|
— | |
| n.phr |
Có ảnh hưởng tiêu cực/ tích cực đối với
Good news may have positive influence on readers.
Những thông tin tốt có thể có ảnh hưởng tích cực đối với người đọc.
|
— | |
| n.phr |
Ảnh hưởng các suy nghĩ của mọi người
Advertising will probably affect the way people think about the product.
Quảng cáo có lẽ sẽ ảnh hưởng đến suy nghĩ của mọi người về sản phẩm.
|
— | |
| n.phr |
Ảnh hưởng tới quan điểm của cộng đồng
Public opinion can be influenced by public relations and the political media.
Dư luận có thể bị ảnh hưởng bởi các quan hệ công chúng và các phương tiện truyền thông chính trị.
|
— | |
| n.phr |
Thông tin bị bóp méo
The report gives a distort information of what has happened.
Bản báo cáo đã đưa ra thông tin bị bóp méo về những gì đã xảy ra.
|
— | |
| n.phr |
Nguồn thông tin khách quan/ phong phú
Unbiased source of information is based on facts and observations rather than assumptions and opinions
Nguồn thông tin khác quan được dựa trên sự thật và sự quan sát thay vì đưa ra các giả thuyết và quan điểm.
|
— | |
| n.phr |
Thu hút sự chú ý của ai
We can grab attention of the singer if we sound loudly enough.
Chúng ta sẽ thu hút được sự chú ý từ ca sĩ nếu chúng ta hét đủ lớn.
|
— | |
| n.phr |
Độ bao phủ rộng
Justin’s wedding received mass coverage in the newspapers.
Đám cưới của Justin nhận được sự phủ sóng rộng rãi trên các mặt báo.
|
— | |
| n.phr |
Định hướng tới khán giả trẻ
The YOUTH magazine mainly target young audience.
Tạp chí “YOUTH” chủ yếu định hướng tời giới trẻ.
|
— | |
| n.phr |
Đặt một quảng cáo
They decided to place an advitisement at Times Square.
Họ quyết định đặt quảng cáo ở quảng trường Thời đại.
|
— | |
| n.phr |
Dường như có hại tới
Bad news like crime appears to be harmful to viewers.
Những thông tin xấu như tội phạm dường như có hại tới người đọc.
|
— | |
| n.phr |
Người làm thị trường/ người quảng cáo/ các công ty làm quảng cáo
The format allows advertisers to tailor campaigns for different regions.
Định dạng này cho phép các nhà làm quảng cáo điều chỉnh các chiến dịch cho các khu vực khác nhau.
|
— | |
| n.phr |
Chiến dịch quảng cáo
She is preparing for an advertising campaign which is to start next month.
Cô ấy đang chuẩn bị cho 1 chiến dịch quảng cáo bắt đầu vào tháng sau.
|
— | |
| n.phr |
Làm xói mòn các giá trị xã hội
Advertisements, therefore, undermine social values.
Bởi vậy, quảng cáo làm xói mòn các giá trị xã hội.
|
— | |
| n.phr |
Những quảng cáo thiếu lương tâm
Unethical advertisements should be strictly banned.
Những quảng cáo thiếu lương tâm nên bị cấm tuyệt đối.
|
— | |
| n.phr |
Thúc đẩy việc mua bán các sản phẩm tồi.
It’s morally wrong to encourage sale of inferior products.
Sẽ trái đạo đức khi thúc đẩy việc mua bán các sản phẩm tồi.
|
— | |
| n.phr |
Các quảng cáo gây phiền phức/ khó chịu
Google tool will stop disturbing advertisements if you pay $5 per month.
Công cụ của Google sẽ dừng các quảng cáo gây phiền phức nếu bạn trả 5 đô mỗi tháng.
|
— | |
|
//trəˈdɪʃənl ˈmiːdiə//
|
n |
truyền thông truyền thống
Traditional media faces fierce competition.
Truyền thông truyền thống đối mặt với cạnh tranh gay gắt.
|
— |
| n.phr |
Bắt chước theo một hành động
His son is trying to mimic an action of the circus performer.
Con trai anh anh đang cố gắng bắt chước theo hành động của diễn viên xiếc.
|
— | |
| n.phr |
Hành vi mua bán
Study about buying behavior is the key to have a successful marketing campaign.
Nghiên cứu về hành vi mua là chìa khóa của một chiến dịch marketing thành công.
|
— | |
| n.phr |
Quá trình ra quyết định
Decision-making process includes 6 steps.
Quán trình ra quyết định bao gồm 6 bước.
|
— |
Đang tải...