Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Phrasal verbs · gốc 'get'

15 từ vựng B2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  15 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ɡɛt ˈɪntu/
v.
tham gia vào điều gì đó
I want to get into photography.
Tôi muốn tham gia vào nhiếp ảnh.
Chi tiết
He got into trouble at school.Anh ấy đã gặp rắc rối ở trường.
Đồng nghĩaenterjoin
Cụm hay dùngget into a habitget into a program
Dùng khi bắt đầu tham gia vào một lĩnh vực hoặc thói quen.
/ɡɛt tu/
phr.
đến một nơi nào đó
What time do we get to the airport?
Chúng ta đến sân bay lúc mấy giờ?
Chi tiết
I usually get to work by 9 AM.Tôi thường đến nơi làm việc lúc 9 giờ sáng.
/ɡɛt ˈʌndər/
phr.
đi bên dưới một cái gì đó
The cat got under the bed.
Con mèo đã chui vào gầm giường.
Chi tiết
He crawled to get under the table.Anh ấy bò để chui dưới bàn.
/ɡɛt wɪð/
phr.
tham gia hoặc kết hợp với
You should get with the team for the project.
Bạn nên tham gia với nhóm cho dự án.
Chi tiết
Let's get with the program and start working!Hãy tham gia vào chương trình và bắt đầu làm việc!
/ɡɛt ðə pɔɪnt/
phr.
hiểu ý chính
Do you get the point of this lesson?
Bạn có hiểu ý chính của bài học này không?
Chi tiết
He didn't get the point of the joke.Anh ấy không hiểu ý nghĩa của câu chuyện cười.
/ɡɛt əˈhɛd əv jʊrˈsɛlf/
phr.
hành động quá sớm hoặc tham vọng quá mức
Don't get ahead of yourself; focus on the present.
Đừng hành động quá sớm; hãy tập trung vào hiện tại.
Chi tiết
He got ahead of himself with his plans.Anh ấy đã hành động quá sớm với kế hoạch của mình.
Đồng nghĩaoverreachoverestimate
Cụm hay dùngget ahead of oneself in planningget ahead of oneself in expectations
Dùng khi nói về việc hành động quá sớm.
/ɡɛt ˈsʌmθɪŋ dʌn/
phr.
hoàn thành một nhiệm vụ hoặc công việc
I need to get my report done by Friday.
Tôi cần hoàn thành báo cáo của mình trước thứ Sáu.
Chi tiết
She always gets her assignments done on time.Cô ấy luôn hoàn thành bài tập đúng hạn.
Đồng nghĩacompletefinish
Cụm hay dùngget something done quicklyget something done efficiently
Dùng khi nói về công việc.
/ɡɛt ˈʌndər weɪ/
phr.
bắt đầu hoặc khởi động điều gì đó.
The project will get under way next month.
Dự án sẽ bắt đầu vào tháng tới.
Chi tiết
They got under way with the plan immediately.Họ đã bắt đầu với kế hoạch ngay lập tức.
Đồng nghĩabeginstart
Cụm hay dùngget under way soonget under way quickly
Dùng khi nói về khởi đầu.
/ɡɛt kɔt/
phr.
bị phát hiện làm điều sai trái
He got caught cheating on the test.
Anh ấy bị phát hiện gian lận trong bài kiểm tra.
Chi tiết
They got caught in the rain without an umbrella.Họ bị mắc mưa mà không có ô.
Đồng nghĩabe discoveredbe caught
Cụm hay dùngget caught up inget caught red-handed
Thường dùng khi nói về việc bị phát hiện.
/ɡɛt æt/
v.
đạt được hoặc lấy được cái gì đó
What are you trying to get at?
Bạn đang cố gắng nói gì?
Chi tiết
I can't get at my files without the password.Tôi không thể truy cập vào tệp của mình mà không có mật khẩu.
Đồng nghĩareachobtain
Cụm hay dùngget at the truthget at a solution
Dùng trong ngữ cảnh tìm hiểu hoặc khám phá.
/ɡɛt baɪ ɑn/
v.
quản lý với nguồn lực hạn chế
I can get by on my savings for a few months.
Tôi có thể sống bằng tiết kiệm của mình trong vài tháng.
Chi tiết
They get by on a small budget.Họ sống sót với ngân sách nhỏ.
Đồng nghĩamanagesurvive
Cụm hay dùngget by on littleget by on savings
Thường dùng khi nói về việc sống sót trong khó khăn.
/ɡɛt əˈtæʧt tu/
v.
phát triển một mối liên kết mạnh mẽ
I quickly got attached to my new puppy.
Tôi nhanh chóng gắn bó với chú cún con mới.
Chi tiết
He got attached to the team after a few games.Anh ấy đã gắn bó với đội sau vài trận đấu.
Đồng nghĩabondconnect
Cụm hay dùngget attached to someoneget attached to a place
Dùng để nói về mối quan hệ cảm xúc.
phr.
truyền đạt một ý tưởng một cách hiệu quả
I want to get my point across clearly.
Tôi muốn truyền đạt quan điểm của mình một cách rõ ràng.
Chi tiết
She got her message across to the audience.Cô ấy đã truyền đạt thông điệp đến khán giả.
Đồng nghĩacommunicateconvey
Cụm hay dùngget ideas acrossget messages across
Dùng để chỉ việc truyền đạt thông điệp.
/ɡɛt mɪkst ʌp/
v.
nhầm lẫn hoặc trộn lẫn đồ vật hoặc người
I always get mixed up with their names.
Tôi luôn nhầm lẫn tên của họ.
Chi tiết
She got mixed up about the schedule.Cô ấy đã nhầm lẫn về lịch trình.
Đồng nghĩaconfusemuddle
Cụm hay dùngget mixed up in a situationget mixed up with someone
Dùng 'get mixed up' khi nói về sự nhầm lẫn.
phr.
được lợi hoặc học hỏi từ điều gì đó
I always get something out of my classes.
Tôi luôn học hỏi được điều gì đó từ các lớp học của mình.
Chi tiết
What do you get out of this experience?Bạn học được gì từ trải nghiệm này?
Đồng nghĩagainbenefit
Cụm hay dùngget something out of an experienceget something out of a book
Dùng khi nói về lợi ích từ một trải nghiệm.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...