Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

AWL — Phân tích & Dữ liệu

ID 747342
9 từ vựng B2 TOEIC
Đăng nhập để học
1. Động từ "tăng/lên" 39 từ 2. Động từ "giảm/xuống" 34 từ 3. Động từ "cải thiện/thay đổi" 19 từ 4. Động từ "gây ra/dẫn đến" 26 từ 5. Động từ "phát ngôn" nâng cao 19 từ 6. Động từ "tư duy/suy xét" 28 từ 7. Động từ "thực hiện" nâng cao 13 từ 8. Động từ "hỗ trợ/thúc đẩy" 17 từ 9. Động từ "xử lý vấn đề" 22 từ 10. Động từ "đạt được/giành" 31 từ 11. Động từ "thể hiện/chỉ ra" 15 từ 12. Động từ "ngăn/hạn chế" 33 từ 13. Tính từ "xuất sắc/tốt" 28 từ 14. Tính từ "kém/bất lợi" 43 từ 15. Tính từ "quan trọng/đáng kể" 41 từ 16. Tính từ "số lượng/mức độ" 31 từ 17. Tính từ "phẩm chất công việc" 30 từ 18. Tính từ "khả thi/có thể" 43 từ 19. Trạng từ nâng cao 42 từ 20. Phrasal verbs công sở (1) 20 từ 21. Phrasal verbs công sở (2) 21 từ 22. Phrasal verbs giao tiếp 29 từ 23. Phrasal verbs xử lý việc 22 từ 24. Phrasal verbs tiền & thời gian 21 từ 25. Phrasal verbs thông dụng 11 từ 26. Thành ngữ công sở (1) 32 từ 27. Thành ngữ công sở (2) 33 từ 28. Thành ngữ hiệu suất/làm việc 24 từ 29. Cụm trang trọng 33 từ 30. AWL — Phân tích & Dữ liệu 9 từ 31. AWL — Khái niệm & Lý thuyết 31 từ 32. AWL — Quy trình & Cấu trúc 13 từ 33. AWL — Chính sách & Quy định 13 từ 34. AWL — Yếu tố & Biến số 13 từ 35. AWL — Phương pháp & Cách tiếp cận 14 từ 36. AWL — Tác động & Phản hồi 11 từ 37. AWL — Bối cảnh & Phạm vi 27 từ 38. AWL — Thiết lập & Duy trì 5 từ 39. AWL — Xảy ra & Biến đổi 21 từ 40. Từ nối — Tương phản & Bổ sung 31 từ 41. Từ nối — Nhân quả & Điều kiện 28 từ 42. Cụm diễn ngôn 19 từ 43. Tài chính nâng cao 20 từ 44. Kế toán nâng cao 22 từ 45. M&A & Quản trị doanh nghiệp 29 từ 46. Pháp lý nâng cao 26 từ 47. Hợp đồng nâng cao 18 từ 48. Nhân sự nâng cao 25 từ 49. Marketing nâng cao 20 từ 50. Quản trị & Chiến lược 7 từ 51. Sản xuất & Chuỗi cung ứng 18 từ 52. Công nghệ nâng cao 26 từ 53. Kinh tế vĩ mô 36 từ 54. Bất động sản nâng cao 24 từ 55. Bảo hiểm nâng cao 22 từ 56. Quản lý dự án nâng cao 24 từ 57. Danh từ trừu tượng — Kinh doanh 8 từ 58. Danh từ trừu tượng — Phẩm chất 31 từ 59. Danh từ trừu tượng — Quá trình 19 từ 60. Danh từ trừu tượng — Tương quan 30 từ 61. Danh từ trừu tượng — Hệ quả 19 từ 62. Email trang trọng nâng cao 33 từ 63. Ngôn ngữ báo cáo 24 từ 64. Họp & Thảo luận nâng cao 27 từ 65. Yêu cầu & Đề nghị trang trọng 29 từ 66. Collocation Động từ + Danh từ 32 từ 67. Collocation Tính từ + Danh từ 35 từ 68. Collocation kinh doanh 37 từ 69. Cặp từ dễ nhầm nâng cao 20 từ 70. Động từ "so sánh/đo lường" 18 từ 71. Động từ "lập luận/biện minh" 22 từ 72. Tính từ "thời gian/trình tự" 35 từ 73. Tính từ "thị trường/xu hướng" 29 từ 74. Trạng từ mức độ tinh tế 25 từ 75. Chức danh & Vai trò nâng cao 30 từ 76. Công cụ tài chính 20 từ 77. Thị trường chứng khoán 28 từ 78. An ninh mạng 37 từ 79. Dữ liệu & Phân tích 20 từ 80. Phát triển bền vững & ESG 22 từ 81. Logistics nâng cao 19 từ 82. Sở hữu trí tuệ 37 từ 83. Đàm phán nâng cao 9 từ 84. Quản trị rủi ro 15 từ 85. Trải nghiệm khách hàng 26 từ 86. Động từ hậu tố -ize 35 từ 87. Động từ trừu tượng (bổ sung) 15 từ 88. Tính từ nâng cao (bổ sung) 18 từ 89. Danh từ -ity/-ility 33 từ 90. Cặp từ dễ nhầm (bổ sung) 23 từ
Danh sách từ vựng  9 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈdeɪ.tə/
n.
dữ liệu, số liệu
The data suggests a decline in consumer spending.
Dữ liệu cho thấy sự sụt giảm trong chi tiêu của người tiêu dùng.
Chi tiết
All data must be verified before submission.Tất cả dữ liệu phải được xác minh trước khi nộp.
Đồng nghĩainformationfigures
Cụm hay dùngcollect dataanalyze datadata setraw datadata analysis
Họ từdatabase (n.) cơ sở dữ liệudatum (n.) dữ kiện đơn lẻ
'Data' là số nhiều của 'datum' nhưng thường dùng như danh từ không đếm được trong văn phong trang trọng.
/ˈev.ɪ.dənt/
adj.
rõ ràng, hiển nhiên
The improvement in output was evident from the report.
Sự cải thiện về sản lượng rõ ràng từ báo cáo.
Chi tiết
It is evident that costs have risen significantly.Rõ ràng là chi phí đã tăng đáng kể.
Đồng nghĩaapparentobvious
Cụm hay dùngevident fromclearly evidentself-evidentbecome evident
Họ từevidence (n.) bằng chứngevidently (adv.) rõ ràng làevidential (adj.) thuộc bằng chứng
Word-form: evident (adj.) → evidence (n.) → evidently (adv.). Dùng trong câu mệnh đề 'it is evident that'.
/dɪˈfaɪn/
v.
định nghĩa, xác định rõ
The report defines key performance indicators clearly.
Báo cáo xác định rõ các chỉ số hiệu suất chính.
Chi tiết
We need to define the scope of this project.Chúng ta cần xác định phạm vi của dự án này.
Đồng nghĩaspecifycharacterize
Cụm hay dùngclearly definedefine criteriadefine objectivesdefine boundaries
Họ từdefinition (n.) định nghĩadefinitive (adj.) dứt khoátundefined (adj.) không xác định
Word-form: define (v.) → definition (n.) → definitive (adj.). 'By definition' = theo định nghĩa.
/aɪˈden.tɪ.faɪ/
v.
xác định, nhận dạng
The study identified three major risk factors.
Nghiên cứu đã xác định ba yếu tố rủi ro chính.
Chi tiết
Auditors identified discrepancies in the accounts.Kiểm toán viên đã phát hiện sai lệch trong tài khoản.
Đồng nghĩapinpointdetermine
Cụm hay dùngidentify issuesidentify trendsidentify needsidentify key factors
Họ từidentification (n.) sự nhận dạngidentity (n.) danh tínhidentifiable (adj.) có thể xác định
Word-form: identify (v.) → identification (n.) → identifiable (adj.). Hay gặp dạng bị động: 'was identified as'.
/ˈmæɡ.nɪ.tjuːd/
n.
độ lớn, tầm cỡ, mức độ
The magnitude of the loss surprised analysts.
Quy mô của khoản lỗ đã làm các nhà phân tích bất ngờ.
Chi tiết
The report underestimated the magnitude of the problem.Báo cáo đã đánh giá thấp mức độ nghiêm trọng của vấn đề.
Đồng nghĩascaleextent
Cụm hay dùngorder of magnitudemagnitude of changemagnitude of impactfull magnitude
Họ từmagnify (v.) phóng tomagnification (n.) sự phóng đại
'Order of magnitude' = gấp 10 lần — cụm hay gặp trong báo cáo kỹ thuật.
/əˈnɒm.ə.li/
n.
sự bất thường, điểm dị biệt
The auditor flagged an anomaly in the expense data.
Kiểm toán viên đã đánh dấu một điểm bất thường trong dữ liệu chi phí.
Chi tiết
Statistical anomalies require further investigation.Các điểm bất thường thống kê cần điều tra thêm.
Đồng nghĩairregularityoutlier
Cụm hay dùngdetect an anomalystatistical anomalydata anomalyidentify anomalies
Họ từanomalous (adj.) bất thường
Số nhiều: anomalies. Word-form: anomaly (n.) → anomalous (adj.). Hay gặp trong kiểm toán và kiểm soát chất lượng.
/ˈsɪn.θə.sɪs/
n.
sự tổng hợp, kết quả tổng hợp
The executive summary provides a synthesis of findings.
Bản tóm tắt điều hành cung cấp sự tổng hợp các kết quả.
Chi tiết
Data synthesis is central to the analytical process.Tổng hợp dữ liệu là trung tâm của quá trình phân tích.
Đồng nghĩaintegrationconsolidation
Cụm hay dùngdata synthesisresearch synthesissynthesis of informationliterature synthesis
Họ từsynthesize (v.) tổng hợpsynthetic (adj.) tổng hợp
Số nhiều bất quy tắc: syntheses. Word-form: synthesize (v.) → synthesis (n.) → synthetic (adj.).
/ɪmˈpɪr.ɪ.kəl/
adj.
thực nghiệm, dựa trên bằng chứng thực tế
The conclusions are supported by empirical evidence.
Các kết luận được hỗ trợ bởi bằng chứng thực nghiệm.
Chi tiết
Empirical data is essential for credible analysis.Dữ liệu thực nghiệm là thiết yếu cho phân tích đáng tin cậy.
Đồng nghĩaobservationalevidence-based
Cụm hay dùngempirical evidenceempirical dataempirical researchempirical analysis
Họ từempirically (adv.) bằng thực nghiệmempiricism (n.) chủ nghĩa kinh nghiệm
'Empirical' nghĩa dựa vào quan sát/thực tế, không phải lý thuyết. Word-form: empirical (adj.) → empirically (adv.).
/koʊˈhɪər.ənt/
adj.
mạch lạc, có tính nhất quán
The report presents a coherent analysis of the market.
Báo cáo đưa ra một phân tích mạch lạc về thị trường.
Chi tiết
A coherent strategy is needed before data collection.Cần có một chiến lược nhất quán trước khi thu thập dữ liệu.
Đồng nghĩalogicalconsistent
Cụm hay dùngcoherent argumentcoherent strategycoherent analysiscoherent narrative
Họ từcoherence (n.) tính mạch lạccoherently (adv.) một cách mạch lạcincoherent (adj.) không mạch lạc
Word-form: coherent (adj.) → coherence (n.) → coherently (adv.). Đối lập: incoherent.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...