Quay lại TOEIC 600–900+ · Cao cấp
Bộ từ vựng

Phrasal verbs xử lý việc

22 từ vựng B2 TOEIC
Đăng nhập để học
1. Động từ "tăng/lên" 39 từ 2. Động từ "giảm/xuống" 34 từ 3. Động từ "cải thiện/thay đổi" 19 từ 4. Động từ "gây ra/dẫn đến" 26 từ 5. Động từ "phát ngôn" nâng cao 19 từ 6. Động từ "tư duy/suy xét" 28 từ 7. Động từ "thực hiện" nâng cao 13 từ 8. Động từ "hỗ trợ/thúc đẩy" 17 từ 9. Động từ "xử lý vấn đề" 22 từ 10. Động từ "đạt được/giành" 31 từ 11. Động từ "thể hiện/chỉ ra" 15 từ 12. Động từ "ngăn/hạn chế" 33 từ 13. Tính từ "xuất sắc/tốt" 28 từ 14. Tính từ "kém/bất lợi" 43 từ 15. Tính từ "quan trọng/đáng kể" 41 từ 16. Tính từ "số lượng/mức độ" 31 từ 17. Tính từ "phẩm chất công việc" 30 từ 18. Tính từ "khả thi/có thể" 43 từ 19. Trạng từ nâng cao 42 từ 20. Phrasal verbs công sở (1) 20 từ 21. Phrasal verbs công sở (2) 21 từ 22. Phrasal verbs giao tiếp 29 từ 23. Phrasal verbs xử lý việc 22 từ 24. Phrasal verbs tiền & thời gian 21 từ 25. Phrasal verbs thông dụng 11 từ 26. Thành ngữ công sở (1) 32 từ 27. Thành ngữ công sở (2) 33 từ 28. Thành ngữ hiệu suất/làm việc 24 từ 29. Cụm trang trọng 33 từ 30. AWL — Phân tích & Dữ liệu 9 từ 31. AWL — Khái niệm & Lý thuyết 31 từ 32. AWL — Quy trình & Cấu trúc 13 từ 33. AWL — Chính sách & Quy định 13 từ 34. AWL — Yếu tố & Biến số 13 từ 35. AWL — Phương pháp & Cách tiếp cận 14 từ 36. AWL — Tác động & Phản hồi 11 từ 37. AWL — Bối cảnh & Phạm vi 27 từ 38. AWL — Thiết lập & Duy trì 5 từ 39. AWL — Xảy ra & Biến đổi 21 từ 40. Từ nối — Tương phản & Bổ sung 31 từ 41. Từ nối — Nhân quả & Điều kiện 28 từ 42. Cụm diễn ngôn 19 từ 43. Tài chính nâng cao 20 từ 44. Kế toán nâng cao 22 từ 45. M&A & Quản trị doanh nghiệp 29 từ 46. Pháp lý nâng cao 26 từ 47. Hợp đồng nâng cao 18 từ 48. Nhân sự nâng cao 25 từ 49. Marketing nâng cao 20 từ 50. Quản trị & Chiến lược 7 từ 51. Sản xuất & Chuỗi cung ứng 18 từ 52. Công nghệ nâng cao 26 từ 53. Kinh tế vĩ mô 36 từ 54. Bất động sản nâng cao 24 từ 55. Bảo hiểm nâng cao 22 từ 56. Quản lý dự án nâng cao 24 từ 57. Danh từ trừu tượng — Kinh doanh 8 từ 58. Danh từ trừu tượng — Phẩm chất 31 từ 59. Danh từ trừu tượng — Quá trình 19 từ 60. Danh từ trừu tượng — Tương quan 30 từ 61. Danh từ trừu tượng — Hệ quả 19 từ 62. Email trang trọng nâng cao 33 từ 63. Ngôn ngữ báo cáo 24 từ 64. Họp & Thảo luận nâng cao 27 từ 65. Yêu cầu & Đề nghị trang trọng 29 từ 66. Collocation Động từ + Danh từ 32 từ 67. Collocation Tính từ + Danh từ 35 từ 68. Collocation kinh doanh 37 từ 69. Cặp từ dễ nhầm nâng cao 20 từ 70. Động từ "so sánh/đo lường" 18 từ 71. Động từ "lập luận/biện minh" 22 từ 72. Tính từ "thời gian/trình tự" 35 từ 73. Tính từ "thị trường/xu hướng" 29 từ 74. Trạng từ mức độ tinh tế 25 từ 75. Chức danh & Vai trò nâng cao 30 từ 76. Công cụ tài chính 20 từ 77. Thị trường chứng khoán 28 từ 78. An ninh mạng 37 từ 79. Dữ liệu & Phân tích 20 từ 80. Phát triển bền vững & ESG 22 từ 81. Logistics nâng cao 19 từ 82. Sở hữu trí tuệ 37 từ 83. Đàm phán nâng cao 9 từ 84. Quản trị rủi ro 15 từ 85. Trải nghiệm khách hàng 26 từ 86. Động từ hậu tố -ize 35 từ 87. Động từ trừu tượng (bổ sung) 15 từ 88. Tính từ nâng cao (bổ sung) 18 từ 89. Danh từ -ity/-ility 33 từ 90. Cặp từ dễ nhầm (bổ sung) 23 từ
Danh sách từ vựng  22 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/kʌm ʌp wɪð/
phr.v.
nghĩ ra, đưa ra (ý tưởng/giải pháp)
The team came up with a creative solution.
Nhóm đã nghĩ ra một giải pháp sáng tạo.
Chi tiết
Can you come up with a better plan?Bạn nghĩ ra kế hoạch tốt hơn được không?
Đồng nghĩadevisepropose
Cụm hay dùngcome up with an ideacome up with a solutioncome up with a plancome up with an approach
Nghĩ ra ý tưởng/giải pháp. Không tách: come up with it.
/ˈfɪɡjər aʊt/
phr.v.
tìm hiểu, hiểu ra, giải quyết được
She finally figured out why the system crashed.
Cô ấy cuối cùng đã hiểu ra tại sao hệ thống bị lỗi.
Chi tiết
We need to figure out the root cause quickly.Chúng ta cần tìm ra nguyên nhân gốc rễ nhanh chóng.
Đồng nghĩadeterminework out
Cụm hay dùngfigure out a problemfigure out the causefigure out a wayfigure out the details
Dùng khi cần hiểu hoặc giải quyết điều gì phức tạp. Tách được: figure it out.
/wɜːrk aʊt/
phr.v.
giải quyết, tính toán ra, xử lý thành công
We worked out a compromise that satisfied both teams.
Chúng tôi đã đạt được một thỏa hiệp thỏa mãn cả hai nhóm.
Chi tiết
The engineers worked out the technical details overnight.Các kỹ sư đã xử lý xong các chi tiết kỹ thuật qua đêm.
Đồng nghĩaresolvefigure out
Cụm hay dùngwork out a dealwork out a solutionwork out the detailswork out an agreementwork out a schedule
Thường dùng cho đàm phán hoặc tính toán. Tách được: work it out.
/sɔːrt aʊt/
phr.v.
giải quyết, sắp xếp ổn thỏa, xử lý dứt điểm
The manager sorted out the scheduling conflict by Friday.
Người quản lý đã giải quyết xong xung đột lịch trình trước thứ Sáu.
Chi tiết
Please sort out the billing issue with the client.Vui lòng giải quyết vấn đề thanh toán với khách hàng.
Đồng nghĩaresolvesettle
Cụm hay dùngsort out a problemsort out a disputesort out the paperworksort out prioritiessort out a misunderstanding
British English phổ biến, thường gặp trong email công việc. Tách được: sort it out.
/ˈnæroʊ daʊn/
phr.v.
thu hẹp (lựa chọn/phạm vi), lọc bớt
We narrowed down the candidates to three finalists.
Chúng tôi đã thu hẹp danh sách ứng viên còn ba người vào vòng cuối.
Chi tiết
Narrow down your options before presenting to management.Hãy thu hẹp các lựa chọn trước khi trình bày với ban lãnh đạo.
Đồng nghĩareduceshortlist
Cụm hay dùngnarrow down the optionsnarrow down the listnarrow down the searchnarrow down the causesnarrow down the scope
Dùng khi cần lọc từ nhiều lựa chọn xuống còn ít. Tách được: narrow it down.
/ruːl aʊt/
phr.v.
loại trừ, bác bỏ (khả năng/phương án)
The committee ruled out the expensive renovation plan.
Ủy ban đã loại trừ kế hoạch cải tạo tốn kém.
Chi tiết
We can't rule out a technical failure as the cause.Chúng ta không thể loại trừ lỗi kỹ thuật là nguyên nhân.
Đồng nghĩaeliminateexclude
Cụm hay dùngrule out an optionrule out a possibilityrule out a candidaterule out a causerule out a solution
Thường dùng trong phân tích nguyên nhân hoặc ra quyết định. Tách được: rule it out.
/ˈaɪərn aʊt/
phr.v.
giải quyết (những bất đồng nhỏ), làm phẳng trở ngại
Both sides need to iron out the remaining contract terms.
Cả hai bên cần giải quyết các điều khoản hợp đồng còn lại.
Chi tiết
We ironed out the last few issues before the product launch.Chúng tôi đã giải quyết xong vài vấn đề cuối trước khi ra mắt sản phẩm.
Đồng nghĩasmooth outresolve
Cụm hay dùngiron out differencesiron out the detailsiron out a disputeiron out wrinklesiron out issues
Hình ảnh ẩn dụ là 'ủi phẳng' bất đồng. Tách được: iron them out.
/weɪ ʌp/
phr.v.
cân nhắc, đánh giá kỹ lưỡng (pros và cons)
The board took time to weigh up all the risks involved.
Ban giám đốc dành thời gian cân nhắc tất cả các rủi ro liên quan.
Chi tiết
We should weigh up the cost and benefit before deciding.Chúng ta nên cân nhắc chi phí và lợi ích trước khi quyết định.
Đồng nghĩaassessevaluate
Cụm hay dùngweigh up the optionsweigh up the pros and consweigh up the risksweigh up the evidenceweigh up the alternatives
Họ từweigh (v)
British English; American English thường dùng 'weigh' (không 'up'). Tách được: weigh it up.
/diːl wɪð/
phr.v.
xử lý, giải quyết, đối phó với
Our support team deals with complaints efficiently.
Nhóm hỗ trợ của chúng tôi xử lý khiếu nại một cách hiệu quả.
Chi tiết
The CEO personally dealt with the investor concerns.Giám đốc điều hành trực tiếp giải quyết các lo ngại của nhà đầu tư.
Đồng nghĩahandlemanage
Cụm hay dùngdeal with a complaintdeal with a crisisdeal with an issuedeal with pressuredeal with the consequences
Rất phổ biến trong TOEIC Part 3. Không tách được.
/hɛd ɔːf/
phr.v.
ngăn chặn trước, chặn đứng (vấn đề) trước khi xảy ra
The manager headed off the dispute before it escalated.
Người quản lý đã ngăn chặn tranh chấp trước khi nó leo thang.
Chi tiết
Proactive communication helps head off misunderstandings.Giao tiếp chủ động giúp ngăn chặn hiểu lầm.
Đồng nghĩapreventforestall
Cụm hay dùnghead off a crisishead off a problemhead off a conflicthead off criticismhead off a delay
Nhấn mạnh hành động phòng ngừa TRƯỚC khi sự cố xảy ra. Tách được: head it off.
/pɪn daʊn/
phr.v.
xác định chính xác, làm rõ (vấn đề/nguyên nhân)
The analyst pinned down the exact source of the error.
Nhà phân tích đã xác định chính xác nguồn gốc của lỗi.
Chi tiết
It's hard to pin down the cause of the recurring delays.Thật khó để xác định nguyên nhân của những sự chậm trễ lặp đi lặp lại.
Đồng nghĩaidentifydetermine
Cụm hay dùngpin down the causepin down the detailspin down the problempin down a datepin down responsibility
Mang nghĩa 'ghim chặt' = xác định không còn mơ hồ. Tách được: pin it down.
/lʊk fɔːr/
phr.v.
tìm kiếm (giải pháp/cơ hội)
The company is looking for ways to cut operational costs.
Công ty đang tìm kiếm cách cắt giảm chi phí hoạt động.
Chi tiết
We are looking for a long-term fix, not a patch.Chúng tôi đang tìm kiếm giải pháp lâu dài, không phải vá tạm.
Đồng nghĩaseeksearch for
Cụm hay dùnglook for a solutionlook for alternativeslook for ways to improvelook for the causelook for opportunities
Không tách được. Khác 'look into' (điều tra) – 'look for' là tìm kiếm.
/muːv ɒn/
phr.v.
tiến lên, chuyển sang vấn đề/bước tiếp theo
Once the issue is resolved, we must move on quickly.
Khi vấn đề được giải quyết, chúng ta phải tiến lên nhanh chóng.
Chi tiết
Let's move on to the next agenda item.Hãy chuyển sang mục tiếp theo trong chương trình nghị sự.
Đồng nghĩaproceedadvance
Cụm hay dùngmove on to the next stepmove on from a setbackmove on to a new projectmove on after a disputemove on quickly
Dùng trong họp khi muốn chuyển chủ đề. Không tách được.
/kʌt θruː/
phr.v.
vượt qua (rào cản/thủ tục rườm rà), giải quyết nhanh chóng
The new process cuts through unnecessary bureaucracy.
Quy trình mới giúp vượt qua bộ máy quan liêu không cần thiết.
Chi tiết
She cut through the confusion with a clear explanation.Cô ấy đã giải quyết sự nhầm lẫn bằng một lời giải thích rõ ràng.
Đồng nghĩabypassovercome
Cụm hay dùngcut through red tapecut through confusioncut through complexitycut through the noisecut through barriers
'Cut through red tape' là collocation cổ điển trong TOEIC văn phòng.
/plʌɡ ɪn/
phr.v.
lắp vào, tích hợp (giải pháp/hệ thống) vào quy trình
We can plug in a third-party service to solve the gap.
Chúng ta có thể tích hợp dịch vụ bên thứ ba để lấp khoảng trống.
Chi tiết
The new module plugs in seamlessly to the existing system.Mô-đun mới tích hợp liền mạch vào hệ thống hiện có.
Đồng nghĩaintegrateconnect
Cụm hay dùngplug in a solutionplug in a toolplug in to a systemplug in dataplug in automatically
Họ từplug-in (n/adj)
Thường dùng trong TOEIC IT/tech context. Plug-in (danh từ) viết gạch ngang.
/ˈzɪroʊ ɪn ɒn/
phr.v.
tập trung vào đúng vấn đề/mục tiêu cốt lõi
The team zeroed in on the key bottleneck in production.
Nhóm đã tập trung vào điểm nghẽn chính trong sản xuất.
Chi tiết
Auditors zeroed in on the discrepancies in Q3 figures.Kiểm toán viên tập trung vào những điểm bất nhất trong số liệu quý 3.
Đồng nghĩafocus onhone in on
Cụm hay dùngzero in on the problemzero in on a causezero in on key issueszero in on inefficiencieszero in on a target
Hình ảnh ẩn dụ từ 'ngắm bắn'; nhấn mạnh sự CHÍNH XÁC. Không tách được.
/pɪk ʌp ɒn/
phr.v.
nhận ra, phát hiện (vấn đề/tín hiệu) tinh tế
The quality inspector picked up on a flaw in the design.
Thanh tra chất lượng đã phát hiện ra một lỗi trong thiết kế.
Chi tiết
Good managers pick up on low morale before it spreads.Người quản lý giỏi nhận ra tinh thần thấp trước khi nó lan rộng.
Đồng nghĩanoticedetect
Cụm hay dùngpick up on a signalpick up on an errorpick up on a trendpick up on body languagepick up on discrepancies
Nhấn mạnh sự nhạy bén, phát hiện điều tinh tế mà người khác bỏ qua.
/kloʊz ɔːf/
phr.v.
đóng lại, chấm dứt (vấn đề/tranh luận) hoàn toàn
The legal settlement closed off any further disputes.
Thỏa thuận pháp lý đã chấm dứt hoàn toàn mọi tranh chấp tiếp theo.
Chi tiết
The memo closed off the option of using outside contractors.Bản ghi nhớ đã đóng lại khả năng sử dụng nhà thầu bên ngoài.
Đồng nghĩaeliminateshut down
Cụm hay dùngclose off an optionclose off a debateclose off a discussionclose off accessclose off a route
Mang tính DỨT KHOÁT, không để ngỏ. Tách được: close it off.
/siːl ɔːf/
phr.v.
cô lập, ngăn chặn lan rộng (vấn đề)
IT sealed off the affected servers to prevent data leakage.
Bộ phận IT đã cô lập các máy chủ bị ảnh hưởng để ngăn rò rỉ dữ liệu.
Chi tiết
The quality team sealed off the defective batch immediately.Nhóm chất lượng đã cô lập ngay lô hàng bị lỗi.
Đồng nghĩaisolatecontain
Cụm hay dùngseal off an areaseal off a serverseal off a processseal off contaminationseal off the issue
Nhấn mạnh NGĂN LAN RỘNG, không để ảnh hưởng phần khác. Tách được: seal it off.
/pʊt ɪn pleɪs/
phr.v.
thiết lập, thực thi (biện pháp/hệ thống) chính thức
New safeguards were put in place after the data breach.
Các biện pháp bảo vệ mới đã được thiết lập sau khi xảy ra vi phạm dữ liệu.
Chi tiết
Management put in place a reporting system for incidents.Ban quản lý đã thiết lập một hệ thống báo cáo sự cố.
Đồng nghĩaestablishimplement
Cụm hay dùngput in place a systemput in place measuresput in place controlsput in place a policyput in place safeguards
Thường dùng ở bị động: 'be put in place'. Không tách được.
/kʌt bæk ɒn/
phr.v.
cắt giảm, giảm bớt (chi phí/nguồn lực) như giải pháp
The firm cut back on travel expenses to save money.
Công ty đã cắt giảm chi phí đi lại để tiết kiệm tiền.
Chi tiết
We are cutting back on overtime to reduce fatigue.Chúng tôi đang giảm bớt làm thêm giờ để giảm mệt mỏi.
Đồng nghĩareducelimit
Cụm hay dùngcut back on spendingcut back on costscut back on staffcut back on productioncut back on resources
Không tách được. Tập trung vào GIẢM quy mô như biện pháp xử lý vấn đề.
/siː θruː/
phr.v.
hoàn thành đến cùng (dù khó khăn); nhìn thấu qua
The director promised to see the restructuring through.
Giám đốc hứa sẽ hoàn thành quá trình tái cơ cấu đến cùng.
Chi tiết
We must see this improvement initiative through to the end.Chúng ta phải thực hiện sáng kiến cải tiến này đến cùng.
Đồng nghĩacompletefollow through
Cụm hay dùngsee a project throughsee a plan throughsee changes throughsee a commitment throughsee a task through
Nhấn mạnh sự KIÊN TRÌ hoàn thành, không bỏ cuộc. Tách được: see it through.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...