Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

09. The Media

ID 288771
28 từ vựng B2 IELTS
Đăng nhập để học
Chọn chế độ học
Danh sách từ vựng  28 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
n.phr
Đưa ra ý kiến một cách công khai
We have the right to express our opinion openly.
Chúng ta có quyền tự do ngôn luận.
n.phr
Một quan điểm thiếu công bằng
The city citizens have criticized the newspapers for their biased views.
Những công dân ở thành phố đã chỉ trích tờ báo vì quan điểm thiếu công bằng của họ.
n.phr
Chủ đề gây tranh cãi
They hold widely divergent opinions on controversial topics like testing on animals.
Họ có nhiều quan điểm khác nhau về những chủ đề gây tranh cãi như thử nghiệm trên động vật.
n.phr
Trang đầu
Hot news will always appear on the front page.
Tin tức nóng sẽ luôn được xuất hiện trên trang đầu.
n.phr
Sản xuất các ấn phẩm
The latest publication is ready to be produced.
Ấn phẩm mới nhất đã sẵn sàng để xuất bản.
n.phr
Báo chí
The incident has been widely reported in the press.
Sự cố đó đã được thông báo rộng rãi trên các mặt báo.
n.phr
Một nguồn thông tin đáng/không đáng tin
Information on the Internet is an unreliable source of information.
Thông tin trên mạng là một nguồn tin không đáng tin cậy.
n.phr
Tiếp cận tới công chúng
The book tells the way to reach the public effectively.
Quyển sách này chỉ ra những cách để tiếp cận công chúng hiệu quả nhất.
n.phr
Có ảnh hưởng tiêu cực/ tích cực đối với
Good news may have positive influence on readers.
Những thông tin tốt có thể có ảnh hưởng tích cực đối với người đọc.
n.phr
Ảnh hưởng các suy nghĩ của mọi người
Advertising will probably affect the way people think about the product.
Quảng cáo có lẽ sẽ ảnh hưởng đến suy nghĩ của mọi người về sản phẩm.
n.phr
Ảnh hưởng tới quan điểm của cộng đồng
Public opinion can be influenced by public relations and the political media.
Dư luận có thể bị ảnh hưởng bởi các quan hệ công chúng và các phương tiện truyền thông chính trị.
n.phr
Thông tin bị bóp méo
The report gives a distort information of what has happened.
Bản báo cáo đã đưa ra thông tin bị bóp méo về những gì đã xảy ra.
n.phr
Nguồn thông tin khách quan/ phong phú
Unbiased source of information is based on facts and observations rather than assumptions and opinions
Nguồn thông tin khác quan được dựa trên sự thật và sự quan sát thay vì đưa ra các giả thuyết và quan điểm.
n.phr
Thu hút sự chú ý của ai
We can grab attention of the singer if we sound loudly enough.
Chúng ta sẽ thu hút được sự chú ý từ ca sĩ nếu chúng ta hét đủ lớn.
n.phr
Độ bao phủ rộng
Justin’s wedding received mass coverage in the newspapers.
Đám cưới của Justin nhận được sự phủ sóng rộng rãi trên các mặt báo.
n.phr
Định hướng tới khán giả trẻ
The YOUTH magazine mainly target young audience.
Tạp chí “YOUTH” chủ yếu định hướng tời giới trẻ.
n.phr
Đặt một quảng cáo
They decided to place an advitisement at Times Square.
Họ quyết định đặt quảng cáo ở quảng trường Thời đại.
n.phr
Dường như có hại tới
Bad news like crime appears to be harmful to viewers.
Những thông tin xấu như tội phạm dường như có hại tới người đọc.
n.phr
Người làm thị trường/ người quảng cáo/ các công ty làm quảng cáo
The format allows advertisers to tailor campaigns for different regions.
Định dạng này cho phép các nhà làm quảng cáo điều chỉnh các chiến dịch cho các khu vực khác nhau.
n.phr
Chiến dịch quảng cáo
She is preparing for an advertising campaign which is to start next month.
Cô ấy đang chuẩn bị cho 1 chiến dịch quảng cáo bắt đầu vào tháng sau.
n.phr
Làm xói mòn các giá trị xã hội
Advertisements, therefore, undermine social values.
Bởi vậy, quảng cáo làm xói mòn các giá trị xã hội.
n.phr
Những quảng cáo thiếu lương tâm
Unethical advertisements should be strictly banned.
Những quảng cáo thiếu lương tâm nên bị cấm tuyệt đối.
n.phr
Thúc đẩy việc mua bán các sản phẩm tồi.
It’s morally wrong to encourage sale of inferior products.
Sẽ trái đạo đức khi thúc đẩy việc mua bán các sản phẩm tồi.
n.phr
Các quảng cáo gây phiền phức/ khó chịu
Google tool will stop disturbing advertisements if you pay $5 per month.
Công cụ của Google sẽ dừng các quảng cáo gây phiền phức nếu bạn trả 5 đô mỗi tháng.
//trəˈdɪʃənl ˈmiːdiə//
n
truyền thông truyền thống
Traditional media faces fierce competition.
Truyền thông truyền thống đối mặt với cạnh tranh gay gắt.
n.phr
Bắt chước theo một hành động
His son is trying to mimic an action of the circus performer.
Con trai anh anh đang cố gắng bắt chước theo hành động của diễn viên xiếc.
n.phr
Hành vi mua bán
Study about buying behavior is the key to have a successful marketing campaign.
Nghiên cứu về hành vi mua là chìa khóa của một chiến dịch marketing thành công.
n.phr
Quá trình ra quyết định
Decision-making process includes 6 steps.
Quán trình ra quyết định bao gồm 6 bước.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...