| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈlɪli/
|
adv |
Hoa loa kèn
The lily blooms beautifully in the garden every spring.
Hoa loa kèn nở đẹp trong vườn mỗi mùa xuân.
Chi tiếtShe planted a white lily in the garden.Cô ấy trồng một cây hoa loa kèn trắng trong vườn.
Đồng nghĩalilium
Cụm hay dùnglily padlily of the valleytiger lily
Lưu ý: 'Lily' là danh từ, không phải trạng từ.
|
— |
|
/dʒæk/
|
danh từ |
cái kích
He used a jack to lift the car.
Anh ấy đã sử dụng cái kích để nâng xe.
Chi tiếtUse the jack to change the tire.Dùng kích để thay lốp.
Đồng nghĩacar jacklifting device
Cụm hay dùngjack up the carhydraulic jack
Cái kích, dùng để nâng xe lên.
|
— |
|
/mæks/
|
danh từ |
tối đa
The max is ten.
Tối đa là mười.
Chi tiếtYou can only take a max of three items.Bạn chỉ có thể mang tối đa ba món đồ.
Đồng nghĩamaximumutmost
Cụm hay dùngmax capacitymax limitmax value
Thường dùng trong ngữ cảnh số lượng.
|
— |
|
/pæt/
|
động từ |
vỗ nhẹ
She gave the dog a gentle pat.
Cô ấy vỗ nhẹ vào con chó.
Chi tiếtShe gave the dog a gentle pat.Cô ấy đã vỗ nhẹ lên chú chó.
Đồng nghĩatapstroke
Cụm hay dùngpat on the backpat gently
Thường thể hiện sự thân thiện.
|
— |
|
/suː/
|
động từ |
kiện
She decided to sue the company.
Cô ấy quyết định kiện công ty.
Chi tiếtShe decided to sue the company for damages.Cô ấy quyết định kiện công ty vì thiệt hại.
Đồng nghĩalitigateprosecute
Cụm hay dùngsue for damagessue someonesue in court
Thường liên quan đến tranh chấp pháp lý.
|
— |
|
/rɑːb/
|
động từ |
cướp
They tried to rob the bank last night.
Họ đã cố gắng cướp ngân hàng tối qua.
Chi tiếtThieves rob banks at night.Kẻ trộm cướp ngân hàng vào ban đêm.
Đồng nghĩastealplunder
Cụm hay dùngrob a bankrob someonerobbery incident
Dùng để chỉ hành động cướp bóc.
|
— |
|
/dʒes/
|
n |
Jess (tên bé gái)
Jess is six years old.
Jess sáu tuổi.
Chi tiếtJess is a popular name for girls.Jess là một cái tên phổ biến cho bé gái.
Cụm hay dùngname JessJess is short for Jessica
Tên riêng, không dịch được.
|
— |
Đang tải...