| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/bɛr/
|
động từ |
chịu đựng
I can't bear the noise.
Tôi không thể chịu đựng tiếng ồn.
Chi tiếtI can't bear the noise anymore.Tôi không thể chịu được tiếng ồn nữa.
Đồng nghĩaenduretolerate
Cụm hay dùngbear the painbear responsibilitycan't bear
Họ từbearable (adj)unbearable (adj)
Động từ: chịu đựng; bearable: có thể chịu được.
|
— |
|
/ˈtaɪɡər/
|
danh từ |
hổ
The tiger is a powerful animal.
Con hổ là một loài động vật mạnh mẽ.
Chi tiếtTigers are endangered in the wild.Hổ đang có nguy cơ tuyệt chủng trong tự nhiên.
Cụm hay dùngtiger cubtiger stripetiger conservation
Không có từ đồng nghĩa phổ biến; hổ.
|
— |
|
/ʃiːp/
|
danh từ |
cừu
The farmer has a flock of sheep grazing in the field.
Người nông dân có một đàn cừu đang gặm cỏ trên cánh đồng.
Chi tiếtSheep graze in the meadow.Cừu gặm cỏ trên đồng.
Đồng nghĩaeweramlamb
Cụm hay dùnga flock of sheepsheep farmingblack sheep
Họ từsheep (n)sheepish (adj)
Số nhiều giữ nguyên 'sheep'.
|
— |
|
/ɡoʊt/
|
danh từ |
con dê
The goat climbed the steep hill effortlessly.
Con dê đã leo lên ngọn đồi dốc một cách dễ dàng.
Chi tiếtThe goat climbed the rocky cliff.Con dê leo lên vách đá.
Đồng nghĩabilly goatnanny goatkid
Cụm hay dùnggoat cheesegoat herdget one's goat
Họ từgoat (n)goatee (n)
Dê; 'kid' là dê con.
|
— |
|
/hɛn/
|
n |
Gà mái
The hen lays eggs in the coop every day.
Gà mái đẻ trứng trong chuồng mỗi ngày.
Chi tiếtThe hen sat on her eggs.Con gà mái ấp trứng.
Đồng nghĩachickenlayer
Cụm hay dùnghen lays eggsbroody henhen house
Họ từhen (n)rooster (n)chick (n)
Gà mái, thường đẻ trứng.
|
— |
|
/ˈpær.ət/
|
n |
Vẹt
The parrot can talk and has bright colors.
Vẹt có thể nói và có màu sắc rực rỡ.
Chi tiếtThe parrot repeated my words.Con vẹt lặp lại lời tôi.
Đồng nghĩamacawcockatoo
Cụm hay dùngparrot talksparrot mimicparrot cage
Họ từparrot (n)parrots (pl)parrotry (n)
Vẹt, biết bắt chước tiếng người.
|
— |
|
/ˈtɔːtəs/
|
n |
con rùa
The tortoise is slow.
Con rùa đi chậm.
|
— |
|
/ˈlɪz.ərd/
|
n |
Thằn lằn
The lizard sunbathes on the rock in the sun.
Thằn lằn tắm nắng trên đá dưới ánh mặt trời.
Chi tiếtA lizard scurried across the wall.Một con thằn lằn chạy qua tường.
Đồng nghĩareptilegecko
Cụm hay dùnglizard sunbathinglizard taillizard skin
Họ từlizard (n)lizards (pl)lizard-like (adj)
Thằn lằn, thường thấy ở vùng nhiệt đới.
|
— |
|
/flaɪ/
|
động từ |
bay
Birds can fly in the sky.
Chim có thể bay trên bầu trời.
Chi tiếtBirds fly south for winter.Chim bay về phương nam trú đông.
Đồng nghĩasoarglide
Cụm hay dùngfly highfly awayfly a plane
Họ từfly (v)flew (past)flown (pp)flight (n)
Bay, di chuyển trên không.
|
— |
|
/ˈbʌtərflaɪ/
|
danh từ |
bướm
The butterfly landed on the flower.
Con bướm đã đậu trên bông hoa.
Chi tiếtA butterfly landed on the flower.Một con bướm đậu trên bông hoa.
Cụm hay dùngbutterfly netbutterfly effectbutterfly wings
Họ từbutterfly (adj)
Bướm, có cánh màu sắc, biến thái hoàn toàn.
|
— |
|
/biː/
|
danh từ |
con ong
The bee plays a crucial role in pollination.
Con ong đóng vai trò quan trọng trong việc thụ phấn.
Chi tiếtThe bee collects nectar from flowers.Con ong thu thập mật từ hoa.
Cụm hay dùngbee stingbee hivebusy as a bee
Họ từbeekeeper (n)beehive (n)
Ong, côn trùng có cánh, làm mật.
|
— |
|
/bæt/
|
danh từ |
gậy bóng chày
He swung the bat and hit the ball.
Anh ấy vung gậy và đánh trúng bóng.
Chi tiếtHe hit the ball with a wooden bat.Anh ấy đánh bóng bằng gậy gỗ.
Đồng nghĩabaseball batcricket batclub
Cụm hay dùngswing a batbat and ballbatting average
Họ từbat (n)batter (n)
Nghĩa này là gậy bóng chày; con dơi là 'bat' khác.
|
— |
|
/ˈɑːktəpəs/
|
n |
Bạch tuộc
The octopus has eight arms and lives in the sea.
Bạch tuộc có tám cánh tay và sống dưới biển.
Chi tiếtThe octopus has eight arms.Bạch tuộc có tám cánh tay.
Cụm hay dùngoctopus tentaclesoctopus inkoctopus dish
Động vật thân mềm 8 xúc tu, sống ở đáy biển
|
— |
|
/weɪl/
|
danh từ |
cá voi
The whale is one of the largest animals on Earth.
Cá voi là một trong những động vật lớn nhất trên Trái Đất.
Chi tiếtA whale breached the surface.Một con cá voi nhảy lên mặt nước.
Đồng nghĩacetaceanorca
Cụm hay dùngwhale watchingblue whale
Cá voi; động vật có vú.
|
— |
|
/ˈdɒlfɪn/
|
n |
Cá heo
The dolphin jumps out of the water and splashes.
Cá heo nhảy ra khỏi nước và văng nước.
Chi tiếtDolphins are very intelligent.Cá heo rất thông minh.
Cụm hay dùngdolphin swimmingdolphin showdolphin pod
Động vật có vú thông minh, sống dưới nước
|
— |
|
/ʃɑrk/
|
danh từ |
cá mập
The shark is a powerful predator in the ocean.
Cá mập là một kẻ săn mồi mạnh mẽ trong đại dương.
Chi tiếtSharks are dangerous.Cá mập nguy hiểm.
Đồng nghĩapredatorfish
Cụm hay dùngshark attackshark fin
Cá mập; cũng chỉ kẻ lừa đảo.
|
— |
|
/kræb/
|
n |
Cua
The crab walks sideways on the sandy beach.
Con cua đi ngang trên bãi biển cát.
Chi tiếtThe crab crawled sideways.Con cua bò ngang.
Cụm hay dùngcrab legscrab trapcrab meat
Cua có mai cứng và càng, sống ở biển hoặc nước ngọt
|
— |
|
/ˈtʃɪkɪn/
|
n. |
Gà
Fried chicken is tasty.
Gà rán ngon.
Chi tiếtWe had roasted chicken for dinner.Chúng tôi ăn gà quay cho bữa tối.
Đồng nghĩafowlpoultry
Cụm hay dùngfried chickenchicken soupraise chickens
Vừa chỉ con gà vừa chỉ thịt gà.
|
— |
|
/ˈpɛŋɡwɪn/
|
danh từ |
chim cánh cụt
The penguin is a flightless bird that lives in the Southern Hemisphere.
Chim cánh cụt là một loài chim không biết bay sống ở bán cầu Nam.
|
— |
|
/fɒks/
|
danh từ |
cáo
The fox is very clever.
Con cáo rất thông minh.
Chi tiếtThe fox sneaked into the henhouse.Con cáo lẻn vào chuồng gà.
Đồng nghĩavixensly
Cụm hay dùngfox huntfox fursly as a fox
Vixen: cáo cái; sly: xảo quyệt (thường so sánh).
|
— |
Đang tải...